Thao tác chuyển mã loại bỏ dấuBước 4: Sau khi đã nhấn vào ô chuyển mã, khi đó UniKey sẽ xuất hiện một hộp thoại thông báo việc thao tác bạn làm đã hoàn thành. Bạn chỉ cần nhấn OK, rồi đó hộp thoại UniKey Toolkit là xong.
Bước 5: Đến bước này bạn chỉ cần mở bảng tính Excel lên, rồi chọn vùng mà muốn trả kết quả đã sử dụng hàm loại bỏ dấu về đó, và nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.
2. Sử dụng hàm loại bỏ dấu bằng chuỗi mã VB
Việc excel chưa có tính năng hỗ trợ loại bỏ dấu mà có sẵn trên thanh công cụ làm việc. Nếu bạn xử lý bằng tay thì khá là mất công và thời gian. Nhiều trường hợp bạn sẽ phải sử dụng hàm loại bỏ dấu bằng chuỗi mã VB để có thể loại bỏ được dấu theo yêu cầu của mình. Cùng chúng tôi tìm hiểu về cách xây dựng hàm loại bỏ dấu bằng chuỗi mã chi tiết sau:
Chuỗi mã VB được nhiều người áp dụng bởi tính ưu điểm của nó có thể xử lý một cách linh hoạt và nhanh hơn so với nhiều trường hợp tương tự. Thật lợi thế nếu bạn biết chạy đoạn macro trong excel. Việc xử lý đoạn mã code để áp dụng cho việc loại bỏ dấu tiếng Việt trong Excel sẽ rất đơn giản.
Bước 1: bạn mở hộp VBA bằng cách click tổ hợp Alt + F11.
Bước 2: Nhúng Module cho file Excel vào bằng cách, bạn chọn thẻ Insert sau đó nhấn vào biểu tượng Module.
Bước 3: Tiếp tục thao tác click Copy đoạn mã sau đây và nhúng vào trong Module.
“Function ConvertToUnSign(ByVal sContent As String) As String
Dim i As Long
Dim intCode As Long
Dim sChar As String
Dim sConvert As String
ConvertToUnSign = AscW(sContent)
For i = 1 To Len(sContent)
sChar = Mid(sContent, i, 1)
If sChar <> "" Then
intCode = AscW(sChar)
End If
Select Case intCode
Case 273
sConvert = sConvert & "d"
Case 272
sConvert = sConvert & "D"
Case 224, 225, 226, 227, 259, 7841, 7843, 7845, 7847, 7849, 7851, 7853, 7855, 7857, 7859, 7861, 7863
sConvert = sConvert & "a"
Case 192, 193, 194, 195, 258, 7840, 7842, 7844, 7846, 7848, 7850, 7852, 7854, 7856, 7858, 7860, 7862
sConvert = sConvert & "A"
Case 232, 233, 234, 7865, 7867, 7869, 7871, 7873, 7875, 7877, 7879
sConvert = sConvert & "e"
Case 200, 201, 202, 7864, 7866, 7868, 7870, 7872, 7874, 7876, 7878
sConvert = sConvert & "E"
Case 236, 237, 297, 7881, 7883
sConvert = sConvert & "i"
Case 204, 205, 296, 7880, 7882
sConvert = sConvert & "I"
Case 242, 243, 244, 245, 417, 7885, 7887, 7889, 7891, 7893, 7895, 7897, 7899, 7901, 7903, 7905, 7907
sConvert = sConvert & "o"
Case 210, 211, 212, 213, 416, 7884, 7886, 7888, 7890, 7892, 7894, 7896, 7898, 7900, 7902, 7904, 7906
sConvert = sConvert & "O"
Case 249, 250, 361, 432, 7909, 7911, 7913, 7915, 7917, 7919, 7921
sConvert = sConvert & "u"
Case 217, 218, 360, 431, 7908, 7910, 7912, 7914, 7916, 7918, 7920
sConvert = sConvert & "U"
Case 253, 7923, 7925, 7927, 7929
sConvert = sConvert & "y"
Case 221, 7922, 7924, 7926, 7928
sConvert = sConvert & "Y"
Case Else
sConvert = sConvert & sChar
End Select
Next
ConvertToUnSign = sConvert
End Function”
Bước 4: Sau khi nhúng xong đoạn code trên bạn tiến hành Tắt/ẩn hộp VBA lại, và quay trở lại trong trang chủ Excel. Gõ đúng công thức như sau: C2=ConvertToUnSign(A2). Cùng đó là sao chép cho toàn bộ cột đã chọn.
Bài viết trên đây, chia sẻ mẹo hay đã cung cấp và hướng dẫn cho bạn về hai cách dùng hàm loại bỏ dấu nhanh chóng và hiệu quả. Hy vọng bài viết trên đây sẽ giúp ích được cho nhiều bạn khi đang tìm hiểu về thông tin này. Hãy chia sẻ cho mọi người nếu hữu ích nhé.