Các hàm thông dụng nhất bạn cần biết khi bắt đầu sử dụng MS Excel

Các hàm thông dụng nhất bạn cần biết khi bắt đầu sử dụng MS Excel


Các hàm thông dụng nhất bạn cần biết khi bắt đầu sử dụng MS ExcelCác hàm thông dụng nhất bạn cần biết khi bắt đầu sử dụng MS Excel

Chia sẻ mẹo hay xin tổng hợp các hàm thông dụng nhất mà bạn cần biết khi sử dụng MS Excel…Các hàm này giúp bạn xử lý công việc một cách hiệu quả và nhanh chóng nhất…

Những hàm cơ bản trong Excel này sẽ rất hữu ích với những bạn phải thường xuyên tiếp xúc với Microsoft Excel, nhất là kế toán. Hãy tham khảo các hàm cơ bản trong Excel ở dưới nhé.

Các hàm thông dụng nhất bạn cần biết khi bắt đầu sử dụng MS ExcelCác hàm thông dụng nhất bạn cần biết khi bắt đầu sử dụng MS ExcelNhững hàm cơ bản bạn nên biết trong Excel

CÁC HÀM CƠ BẢN TRONG EXCEL

I. CÁC HÀM LOGIC.

1. Hàm AND:

Cú pháp:       AND (Logical1, Logical2, ….)

Các đối số:

Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện.

Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu tất cả các đối số của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu một hay nhiều đối số của nó là sai.

Lưu ý:

– Các đối số phải là giá trị logic hoặc mảng hay tham chiếu có chứa giá trị logic.

– Nếu đối số tham chiếu là giá trị text hoặc Null (rỗng) thì những giá trị đó bị bỏ qua.

– Nếu vùng tham chiếu không chứa giá trị logic thì hàm trả về lỗi #VALUE!

Ví dụ:   =AND(D7>0,D7<5000)

2. Hàm OR:

Cú pháp:

OR (Logical1, Logical2…)

Các đối số: Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện.

Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu bất cứ một đối số nào của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu tất cả các đối số của nó là sai.

Ví dụ: = OR(F7>03/02/74,F7>01/01/2002)

3. Hàm NOT

Cú pháp:      NOT(Logical)

Đối số: Logical là một giá trị hay một biểu thức logic.

Hàm đảo ngược giá trị của đối số. Sử dụng NOT khi bạn muốn phủ định giá trị của đối số trong phép toán này. 

II. CÁC NHÓM HÀM VỀ TOÁN HỌC

1. Hàm ABS

Lấy giá trị tuyệt đối của một số

Cú pháp:        ABS(Number)

Đối số: Number là một giá trị số, một tham chiếu hay một biểu thức.

Ví dụ:   =ABS(A5 + 5)

2. POWER

Hàm trả về lũy thừa của một số.

Cú pháp:         POWER(Number, Power)

Các tham số: 

Number: Là một số thực mà bạn muốn lấy lũy thừa.

Power: Là số mũ.

Ví dụ:   = POWER(5,2) = 25

3. Hàm PRODUCT

Bạn có thể sử dụng hàm PRODUCT thay cho toán tử nhân * để tính tích của một dãy.

Cú pháp: PRODUCT(Number1, Number2…)

Các tham số: Number1, Number2… là dãy số mà bạn muốn nhân.

4. Hàm MOD

Lấy giá trị dư của phép chia.

Cú pháp:       MOD(Number, Divisor)

Các đối số: 

– Number: Số bị chia

– Divisor: Số chia.

5. Hàm ROUNDUP

Làm tròn một số.

Cú pháp:  ROUNDUP(Number, Num_digits)

Các tham số:

Number: Là một số thực mà bạn muốn làm tròn lên.

Number_digits: là bậc số thập phân mà bạn muốn làm tròn.

Chú ý:

– Nếu Num_digits > 0 sẽ làm tròn phần thập phân.

– Nếu Num_digits = 0 sẽ làm tròn lên số tự nhiên gần nhất.

– Nếu Num_digits < 0 sẽ làm tròn phần nguyên sau dấu thập phân.

6. Hàm EVEN

Làm tròn lên thành số nguyên chẵn gần nhất.

Cú pháp:  EVEN(Number)

Tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn.

Chú ý:

– Nếu Number không phải là kiểu số thì hàm trả về lỗi #VALUE!

7. Hàm ODD

Làm tròn lên thành số nguyên lẻ gần nhất.

Cú pháp: ODD(Number)

Tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn.

8. Hàm ROUNDDOWN

Làm tròn xuống một số.

Cú pháp:   ROUNDDOWN(Number, Num_digits)

Các tham số: tương tự như hàm ROUNDUP.

III. CÁC NHÓM HÀM VỀ THỐNG KÊ

A. Nhóm hàm tính tổng

1. Hàm SUM:

Cộng tất cả các số trong một vùng dữ liệu được chọn.

Cú pháp: SUM(Number1, Number2…)

Các tham số: Number1, Number2… là các số cần tính tổng.

2. Hàm SUMIF

Tính tổng của các ô được chỉ định bởi những tiêu chuẩn đưa vào.

Cú pháp:      SUMIF(Range, Criteria, Sum_range)

Các tham số:

Range: Là dãy mà bạn muốn xác định.

Criteria: các tiêu chuẩn mà muốn tính tổng. Tiêu chuẩn này có thể là số, biểu thức hoặc chuỗi.

Sum_range: Là các ô thực sự cần tính tổng. 

Ví dụ: = SUMIF(B3:B8,”<=10″)

Tính tổng của các giá trị trong vùng từ B2 đến B5 với điều kiện là các giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 10.

B. Nhóm hàm tính giá trị trung bình

1. Hàm AVERAGE

Trả về gi trị trung bình của các đối số.

Cú pháp:  AVERAGE(Number1, Number2…)

Các tham số: Number1, Number2 … là các số cần tính giá trị trung bình.

2. Hàm SUMPRODUCT

Lấy tích của các dãy đưa vào, sau đó tính tổng của các tích đó.

Cú pháp: = SUMPRODUCT(Array1, Array2, Array3…)

Các tham số: Array1, Array2, Array3… là các dãy ô mà bạn muốn nhân sau đó tính tổng các tích.

Chú ý: Các đối số trong các dãy phải cùng chiều. Nếu không hàm sẽ trả về giá trị lỗi #VALUE.

C. Nhóm hàm tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

1. Hàm MAX

Trả về số lớn nhất trong dãy được nhập.

Cú pháp: MAX-(Number1, Number2…)

Các tham số: Number1, Number2… là dãy mà bạn muốn tìm giá trị lớn nhất ở trong đó.

2. Hàm LAGRE

Tìm số lớn thứ k trong một dãy được nhập. 

Cú pháp: LARGE(Array, k)

Các tham số:

Array: Là một mảng hoặc một vùng dữ liệu.

k: Là thứ hạng của số bạn muốn tìm kể từ số lớn nhất trong dãy. 

3. Hàm MIN

Trả về số nhỏ nhất trong dãy được nhập vào.

Cú pháp:  MIN(Number1, Number2…)

Các tham số: Number1, Number2… là dãy mà bạn muốn tìm giá trị nhỏ nhất ở trong đó.

4. Hàm SMALL

Tìm số nhỏ thứ k trong một dãy được nhập vào.

Cú pháp: SMALL(Array, k)

Các tham số:

– Array: Là một mảng hoặc một vùng của dữ liệu.

k: Là thứ hạng của số mà bạn muốn tìm kể từ số nhỏ nhất trong dãy.

D. Nhóm hàm đếm dữ liệu

1. Hàm COUNT

Hàm COUNT đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số trong dãy. 

Cú pháp: COUNT(Value1, Value2, …)

Các tham số: Value1, Value2… là mảng hay dãy dữ liệu.

2. Hàm COUNTA

Đếm tất cả các ô chứa dữ liệu.

Cú pháp:  COUNTA(Value1, Value2, …)

Các tham số: Value1, Value2… là mảng hay dãy dữ liệu.

3. Hàm COUNTIF

Hàm COUNTIF đếm các ô chứa giá trị số theo một điều kiện cho trước.

Cú pháp:  COUNTIF(Range, Criteria)

Các tham số:

Range: Dãy dữ liệu mà bạn muốn đếm.

Criteria: Là tiêu chuẩn cho các ô được đếm. 

Ví dụ: = COUNTIF(B3:B11,”>100″): (Đếm tất cả các ô trong dãy B3:B11 có chứa số lớn hơn 100) 

IV. NHÓM HÀM CHUỖI

1. Hàm LEFT

Trích các ký tự bên trái của chuỗi nhập vào.

Cú pháp:  LEFT(Text,Num_chars)

Các đối số:

Text: Chuỗi văn bản.

– Num_Chars: Số ký tự muốn trích.

Ví dụ: =LEFT(Tôi tên là,3) = “Tôi”

2. Hàm RIGHT

Trích các ký tự bên phải của chuỗi nhập vào.

Cú pháp: RIGHT(Text,Num_chars)

Các đối số: tương tự hàm LEFT.

Ví dụ:   =RIGHT(Tôi tên là,2) = “là”

3. Hàm MID

Trích các ký tự từ số bắt đầu trong chuỗi được nhập vào.

Cú pháp: MID(Text,Start_num, Num_chars)

Các đối số:

Text: chuỗi văn bản.

Start_num: Số thứ tự của ký tự bắt đầu được trích.

Num_chars: Số ký tự cần trích.

4. Hàm UPPER

Đổi chuỗi nhập vào thành chữ hoa.

Cú pháp: UPPER(Text)

5. Hàm LOWER

Đổi chuỗi nhập vào thành chữ thường.

Cú pháp:   LOWER(Text)

6. Hàm PROPER

Đổi ký từ đầu của từ trong chuỗi thành chữ hoa.

Cú pháp: PROPER(Text)

Ví dụ:   =PROPER(phan van a) = “Phan Van A”

7. Hàm TRIM:

Cắt bỏ các ký tự trắng ở đầu chuỗi và cuối chuỗi.

Cú pháp: TRIM(Text) 

V. NHÓM HÀM NGÀY THÁNG

1. Hàm DATE

Hàm Date trả về một chuỗi trình bày một kiểu ngày đặc thù.

Cú pháp: DATE(year,month,day)

Các tham số:

Year: miêu tả năm, có thể từ 1 đến 4 chữ số. Nếu bạn nhập 2 chữ số, theo mặc định Excel sẽ lấy năm bắt đầu là: 1900.

Month: miêu tả tháng trong năm. Nếu month lớn hơn 12 thì Excel sẽ tự động tính thêm các tháng cho số miêu tả năm.

Day: miêu tả ngày trong tháng. Nếu Day lớn hơn số ngày trong tháng chỉ định, thì Excel sẽ tự động tính thêm ngày cho số miêu tả tháng.

Lưu ý:

– Excel lưu trữ kiểu ngày như một chuỗi số liên tục, vì vậy có thể sử dụng các phép toán cộng (+), trừ (-) cho kiểu ngày.

2. Hàm DAY

Trả về ngày tương ứng với chuỗi ngày đưa vào. Giá trị trả về là một số kiểu Integer ở trong khoảng từ 1 đến 31.

Cú pháp:  DAY(Serial_num)

Tham số:

Serial_num: Là dữ liệu kiểu Date, có thể là một hàm DATE hoặc kết quả của một hàm hay công thức khác.

3. Hàm MONTH

Trả về tháng của chuỗi ngày được mô tả. Giá trị trả về là một số ở trong khoảng 1 đến 12

Cú pháp:  MONTH(Series_num)

Tham số: 

Series_num: Là một chuỗi ngày, có thể là một hàm DATE hoặc kết quả của một hàm hay công thức khác.

4. Hàm YEAR

Trả về năm tương ứng với chuỗi ngày đưa vào. Year được trả về là một kiểu Integer trong khoảng 1900-9999.

Cú pháp: YEAR(Serial_num)

Tham số:

Serial_num: Là một dữ liệu kiểu ngày, có thể là một hàm DATE hoặc kết quả của một hàm hay công thức khác.

5. Hàm TODAY

Trả về ngày hiện thời của hệ thống.

Cú pháp:   TODAY()

Hàm này không có các đối số.

6. Hàm WEEKDAY

Trả về số chỉ thứ trong tuần.

Cú pháp:WEEKDAY(Serial, Return_type)

Các đối số: 

Serial: một số hay giá trị kiểu ngày.

Return_type: chỉ định kiểu dữ liệu trả về. 

VI.CÁC HÀM VỀ THỜI GIAN

1. Hàm TIME

Trả về một chuỗi trình bày một kiểu thời gian đặc thù. Giá trị trả về là một số trong khoảng từ 0 đến 0.99999999, miêu tả thời gian từ 0:00:00 đến 23:59:59.

Cú pháp:TIME(Hour,Minute,Second)

Các tham số: Được tính tương tự ở hàm DATE.

Hour: miêu tả giờ, là một số từ 0 đến 32767. 

Minute: miêu tả phút, là một số từ 0 đến 32767.

Second: miêu tả giây, là một số từ 0 đến 32767.

2. Hàm HOUR

Trả về giờ trong ngày của dữ liệu kiểu giờ đưa vào. Giá trị trả về là một kiểu Integer trong khoảng từ 0 (12:00A.M) đến 23 (11:00P.M).

Cú pháp: HOUR(Serial_num)

Tham số:

– Serial_num: Là dữ liệu kiểu Time. Thời gian có thể được nhập như:

– Một chuỗi kí tự nằm trong dấu nháy (ví dụ “5:30 PM”)

– Một số thập phân (ví dụ 0,2145 mô tả 5:08 AM)

– Kết quả của một công thức hay một hàm khác.

3. Hàm MINUTE

Trả về phút của dữ liệu kiểu Time đưa vào. Giá trị trả về là một kiểu Integer trong khoảng từ 0 đến 59.

Cú pháp:  MINUTE(Serial_num)

Tham số:

Serial_num: Tương tự như trong công thức HOUR.

4. Hàm SECOND

Trả về giây của dữ liệu kiểu Time đưa vào. Giá trị trả về là một kiểu Integer trong khoảng từ 0 đến 59.

Cú pháp:SECOND(Serial_num)

Tham số:Serial_num: Tương tự như trong công thức HOUR.

5. Hàm NOW

Trả về ngày giờ hiện thời của hệ thống.

Cú pháp: NOW()

Hàm này không có các đối số. 

VII. CÁC NHÓM HÀM DÒ TÌM DỮ LIỆU

1. Hàm VLOOKUP

Tìm ra một giá trị khác trong một hàng bằng cách so sánh nó với các giá trị trong cột đầu tiên của bảng nhập vào.

Cú pháp: VLOOKUP(Lookup Value, Table array, Col idx num, [range lookup])

Các tham số:

Lookup Value: Giá trị cần đem ra so sánh để tìm kiếm. 

Table array: Bảng chứa thông tin mà dữ liệu trong bảng là dữ liệu để so sánh. Vùng dữ liệu này phải là tham chiếu tuyệt đối.

Nếu giá trị Range lookup là TRUE hoặc được bỏ qua, thì các giá trị trong cột dùng để so sánh phải được sắp xếp tăng dần.

Col idx num: số chỉ cột dữ liệu mà bạn muốn lấy trong phép so sánh. 

Range lookup: Là một giá trị luận lý để chỉ định cho hàm VLOOKUP tìm giá trị chính xác hoặc tìm giá trị gần đúng. + Nếu Range lookup là TRUE hoặc bỏ qua, thì giá trị gần đúng được trả về.

Chú ý:

– Nếu giá trị Lookup value nhỏ hơn giá trị nhỏ nhất trong cột đầu tiên của bảng Table array, nó sẽ thông báo lỗi #N/A.

Ví dụ:      =VLOOKUP(F11,$C$20:$D$22,2,0)

Tìm một giá trị bằng giá trị ở ô F11 trong cột thứ nhất, và lấy giá trị tương ứng ở cột thứ 2. 

2. Hàm HLOOKUP

Tìm kiếm tương tự như hàm VLOOKUP nhưng bằng cách so sánh nó với các giá trị trong hàng đầu tiên của bảng nhập vào.

Cú pháp: HLOOKUP(Lookup Value, Table array, Col idx num, [range lookup])

Các tham số tương tự như hàm VLOOKUP.

3. Hàm INDEX

Trả về một giá trị hay một tham chiếu đến một giá trị trong phạm vi bảng hay vùng dữ liệu.

Cú pháp:INDEX-(Array,Row_num,Col_num)

Các tham số:

Array: Là một vùng chứa các ô hoặc một mảng bất biến.

Nếu Array chỉ chứa một hàng và một cột, tham số Row_num hoặc Col_num tương ứng là tùy ý.

Nếu Array có nhiều hơn một hàng hoặc một cột thì chỉ một Row_num hoặc Col_num được sử dụng.

Row_num: Chọn lựa hàng trong Array. Nếu Row_num được bỏ qua thì Col_num là bắt buộc.

Col_num: Chọn lựa cột trong Array. Nếu Col_num được bỏ qua thì Row_num là bắt buộc.

Trên đây là toàn bộ những hàm thông dụng nhất bạn cần biết cho công việc của bạn…

(st)








Cac ham thong dung nhat ban can biet khi bat dau su dung MS Excel


Cac ham thong dung nhat ban can biet khi bat dau su dung MS Excel : Chia se cac kinh nghiem xu ly trong doi song thuong ngay cung nhu trong cong viec


Cac ham thong dung nhat ban can biet khi bat dau su dung MS ExcelCac ham thong dung nhat ban can biet khi bat dau su dung MS Excel

Chia se meo hay xin tong hop cac ham thong dung nhat ma ban can biet khi su dung MS Excel…Cac ham nay giup ban xu ly cong viec mot cach hieu qua va nhanh chong nhat…

Nhung ham co ban trong Excel nay se rat huu ich voi nhung ban phai thuong xuyen tiep xuc voi Microsoft Excel, nhat la ke toan. Hay tham khao cac ham co ban trong Excel o duoi nhe.

Cac ham thong dung nhat ban can biet khi bat dau su dung MS ExcelCac ham thong dung nhat ban can biet khi bat dau su dung MS ExcelNhung ham co ban ban nen biet trong Excel

CAC HAM CO BAN TRONG EXCEL

I. CAC HAM LOGIC.

1. Ham AND:

Cu phap:       AND (Logical1, Logical2, ….)

Cac doi so:

Logical1, Logical2… la cac bieu thuc dieu kien.

Ham tra ve gia tri TRUE (1) neu tat ca cac doi so cua no la dung, tra ve gia tri FALSE (0) neu mot hay nhieu doi so cua no la sai.

Luu y:

– Cac doi so phai la gia tri logic hoac mang hay tham chieu co chua gia tri logic.

– Neu doi so tham chieu la gia tri text hoac Null (rong) thi nhung gia tri do bi bo qua.

– Neu vung tham chieu khong chua gia tri logic thi ham tra ve loi #VALUE!

Vi du:   =AND(D7>0,D7<5000)

2. Ham OR:

Cu phap:

OR (Logical1, Logical2…)

Cac doi so: Logical1, Logical2… la cac bieu thuc dieu kien.

Ham tra ve gia tri TRUE (1) neu bat cu mot doi so nao cua no la dung, tra ve gia tri FALSE (0) neu tat ca cac doi so cua no la sai.

Vi du: = OR(F7>03/02/74,F7>01/01/2002)

3. Ham NOT

Cu phap:      NOT(Logical)

Doi so: Logical la mot gia tri hay mot bieu thuc logic.

Ham dao nguoc gia tri cua doi so. Su dung NOT khi ban muon phu dinh gia tri cua doi so trong phep toan nay. 

II. CAC NHOM HAM VE TOAN HOC

1. Ham ABS

Lay gia tri tuyet doi cua mot so

Cu phap:        ABS(Number)

Doi so: Number la mot gia tri so, mot tham chieu hay mot bieu thuc.

Vi du:   =ABS(A5 + 5)

2. POWER

Ham tra ve luy thua cua mot so.

Cu phap:         POWER(Number, Power)

Cac tham so: 

Number: La mot so thuc ma ban muon lay luy thua.

Power: La so mu.

Vi du:   = POWER(5,2) = 25

3. Ham PRODUCT

Ban co the su dung ham PRODUCT thay cho toan tu nhan * de tinh tich cua mot day.

Cu phap: PRODUCT(Number1, Number2…)

Cac tham so: Number1, Number2… la day so ma ban muon nhan.

4. Ham MOD

Lay gia tri du cua phep chia.

Cu phap:       MOD(Number, Divisor)

Cac doi so: 

– Number: So bi chia

– Divisor: So chia.

5. Ham ROUNDUP

Lam tron mot so.

Cu phap:  ROUNDUP(Number, Num_digits)

Cac tham so:

Number: La mot so thuc ma ban muon lam tron len.

Number_digits: la bac so thap phan ma ban muon lam tron.

Chu y:

– Neu Num_digits > 0 se lam tron phan thap phan.

– Neu Num_digits = 0 se lam tron len so tu nhien gan nhat.

– Neu Num_digits < 0 se lam tron phan nguyen sau dau thap phan.

6. Ham EVEN

Lam tron len thanh so nguyen chan gan nhat.

Cu phap:  EVEN(Number)

Tham so: Number la so ma ban muon lam tron.

Chu y:

– Neu Number khong phai la kieu so thi ham tra ve loi #VALUE!

7. Ham ODD

Lam tron len thanh so nguyen le gan nhat.

Cu phap: ODD(Number)

Tham so: Number la so ma ban muon lam tron.

8. Ham ROUNDDOWN

Lam tron xuong mot so.

Cu phap:   ROUNDDOWN(Number, Num_digits)

Cac tham so: tuong tu nhu ham ROUNDUP.

III. CAC NHOM HAM VE THONG KE

A. Nhom ham tinh tong

1. Ham SUM:

Cong tat ca cac so trong mot vung du lieu duoc chon.

Cu phap: SUM(Number1, Number2…)

Cac tham so: Number1, Number2… la cac so can tinh tong.

2. Ham SUMIF

Tinh tong cua cac o duoc chi dinh boi nhung tieu chuan dua vao.

Cu phap:      SUMIF(Range, Criteria, Sum_range)

Cac tham so:

Range: La day ma ban muon xac dinh.

Criteria: cac tieu chuan ma muon tinh tong. Tieu chuan nay co the la so, bieu thuc hoac chuoi.

Sum_range: La cac o thuc su can tinh tong. 

Vi du: = SUMIF(B3:B8,”<=10″)

Tinh tong cua cac gia tri trong vung tu B2 den B5 voi dieu kien la cac gia tri nho hon hoac bang 10.

B. Nhom ham tinh gia tri trung binh

1. Ham AVERAGE

Tra ve gi tri trung binh cua cac doi so.

Cu phap:  AVERAGE(Number1, Number2…)

Cac tham so: Number1, Number2 … la cac so can tinh gia tri trung binh.

2. Ham SUMPRODUCT

Lay tich cua cac day dua vao, sau do tinh tong cua cac tich do.

Cu phap: = SUMPRODUCT(Array1, Array2, Array3…)

Cac tham so: Array1, Array2, Array3… la cac day o ma ban muon nhan sau do tinh tong cac tich.

Chu y: Cac doi so trong cac day phai cung chieu. Neu khong ham se tra ve gia tri loi #VALUE.

C. Nhom ham tim gia tri lon nhat va nho nhat

1. Ham MAX

Tra ve so lon nhat trong day duoc nhap.

Cu phap: MAX-(Number1, Number2…)

Cac tham so: Number1, Number2… la day ma ban muon tim gia tri lon nhat o trong do.

2. Ham LAGRE

Tim so lon thu k trong mot day duoc nhap. 

Cu phap: LARGE(Array, k)

Cac tham so:

Array: La mot mang hoac mot vung du lieu.

k: La thu hang cua so ban muon tim ke tu so lon nhat trong day. 

3. Ham MIN

Tra ve so nho nhat trong day duoc nhap vao.

Cu phap:  MIN(Number1, Number2…)

Cac tham so: Number1, Number2… la day ma ban muon tim gia tri nho nhat o trong do.

4. Ham SMALL

Tim so nho thu k trong mot day duoc nhap vao.

Cu phap: SMALL(Array, k)

Cac tham so:

– Array: La mot mang hoac mot vung cua du lieu.

k: La thu hang cua so ma ban muon tim ke tu so nho nhat trong day.

D. Nhom ham dem du lieu

1. Ham COUNT

Ham COUNT dem cac o chua du lieu kieu so trong day. 

Cu phap: COUNT(Value1, Value2, …)

Cac tham so: Value1, Value2… la mang hay day du lieu.

2. Ham COUNTA

Dem tat ca cac o chua du lieu.

Cu phap:  COUNTA(Value1, Value2, …)

Cac tham so: Value1, Value2… la mang hay day du lieu.

3. Ham COUNTIF

Ham COUNTIF dem cac o chua gia tri so theo mot dieu kien cho truoc.

Cu phap:  COUNTIF(Range, Criteria)

Cac tham so:

Range: Day du lieu ma ban muon dem.

Criteria: La tieu chuan cho cac o duoc dem. 

Vi du: = COUNTIF(B3:B11,”>100″): (Dem tat ca cac o trong day B3:B11 co chua so lon hon 100) 

IV. NHOM HAM CHUOI

1. Ham LEFT

Trich cac ky tu ben trai cua chuoi nhap vao.

Cu phap:  LEFT(Text,Num_chars)

Cac doi so:

Text: Chuoi van ban.

– Num_Chars: So ky tu muon trich.

Vi du: =LEFT(Toi ten la,3) = “Toi”

2. Ham RIGHT

Trich cac ky tu ben phai cua chuoi nhap vao.

Cu phap: RIGHT(Text,Num_chars)

Cac doi so: tuong tu ham LEFT.

Vi du:   =RIGHT(Toi ten la,2) = “la”

3. Ham MID

Trich cac ky tu tu so bat dau trong chuoi duoc nhap vao.

Cu phap: MID(Text,Start_num, Num_chars)

Cac doi so:

Text: chuoi van ban.

Start_num: So thu tu cua ky tu bat dau duoc trich.

Num_chars: So ky tu can trich.

4. Ham UPPER

Doi chuoi nhap vao thanh chu hoa.

Cu phap: UPPER(Text)

5. Ham LOWER

Doi chuoi nhap vao thanh chu thuong.

Cu phap:   LOWER(Text)

6. Ham PROPER

Doi ky tu dau cua tu trong chuoi thanh chu hoa.

Cu phap: PROPER(Text)

Vi du:   =PROPER(phan van a) = “Phan Van A”

7. Ham TRIM:

Cat bo cac ky tu trang o dau chuoi va cuoi chuoi.

Cu phap: TRIM(Text) 

V. NHOM HAM NGAY THANG

1. Ham DATE

Ham Date tra ve mot chuoi trinh bay mot kieu ngay dac thu.

Cu phap: DATE(year,month,day)

Cac tham so:

Year: mieu ta nam, co the tu 1 den 4 chu so. Neu ban nhap 2 chu so, theo mac dinh Excel se lay nam bat dau la: 1900.

Month: mieu ta thang trong nam. Neu month lon hon 12 thi Excel se tu dong tinh them cac thang cho so mieu ta nam.

Day: mieu ta ngay trong thang. Neu Day lon hon so ngay trong thang chi dinh, thi Excel se tu dong tinh them ngay cho so mieu ta thang.

Luu y:

– Excel luu tru kieu ngay nhu mot chuoi so lien tuc, vi vay co the su dung cac phep toan cong (+), tru (-) cho kieu ngay.

2. Ham DAY

Tra ve ngay tuong ung voi chuoi ngay dua vao. Gia tri tra ve la mot so kieu Integer o trong khoang tu 1 den 31.

Cu phap:  DAY(Serial_num)

Tham so:

Serial_num: La du lieu kieu Date, co the la mot ham DATE hoac ket qua cua mot ham hay cong thuc khac.

3. Ham MONTH

Tra ve thang cua chuoi ngay duoc mo ta. Gia tri tra ve la mot so o trong khoang 1 den 12

Cu phap:  MONTH(Series_num)

Tham so: 

Series_num: La mot chuoi ngay, co the la mot ham DATE hoac ket qua cua mot ham hay cong thuc khac.

4. Ham YEAR

Tra ve nam tuong ung voi chuoi ngay dua vao. Year duoc tra ve la mot kieu Integer trong khoang 1900-9999.

Cu phap: YEAR(Serial_num)

Tham so:

Serial_num: La mot du lieu kieu ngay, co the la mot ham DATE hoac ket qua cua mot ham hay cong thuc khac.

5. Ham TODAY

Tra ve ngay hien thoi cua he thong.

Cu phap:   TODAY()

Ham nay khong co cac doi so.

6. Ham WEEKDAY

Tra ve so chi thu trong tuan.

Cu phap:WEEKDAY(Serial, Return_type)

Cac doi so: 

Serial: mot so hay gia tri kieu ngay.

Return_type: chi dinh kieu du lieu tra ve. 

VI.CAC HAM VE THOI GIAN

1. Ham TIME

Tra ve mot chuoi trinh bay mot kieu thoi gian dac thu. Gia tri tra ve la mot so trong khoang tu 0 den 0.99999999, mieu ta thoi gian tu 0:00:00 den 23:59:59.

Cu phap:TIME(Hour,Minute,Second)

Cac tham so: Duoc tinh tuong tu o ham DATE.

Hour: mieu ta gio, la mot so tu 0 den 32767. 

Minute: mieu ta phut, la mot so tu 0 den 32767.

Second: mieu ta giay, la mot so tu 0 den 32767.

2. Ham HOUR

Tra ve gio trong ngay cua du lieu kieu gio dua vao. Gia tri tra ve la mot kieu Integer trong khoang tu 0 (12:00A.M) den 23 (11:00P.M).

Cu phap: HOUR(Serial_num)

Tham so:

– Serial_num: La du lieu kieu Time. Thoi gian co the duoc nhap nhu:

– Mot chuoi ki tu nam trong dau nhay (vi du “5:30 PM”)

– Mot so thap phan (vi du 0,2145 mo ta 5:08 AM)

– Ket qua cua mot cong thuc hay mot ham khac.

3. Ham MINUTE

Tra ve phut cua du lieu kieu Time dua vao. Gia tri tra ve la mot kieu Integer trong khoang tu 0 den 59.

Cu phap:  MINUTE(Serial_num)

Tham so:

Serial_num: Tuong tu nhu trong cong thuc HOUR.

4. Ham SECOND

Tra ve giay cua du lieu kieu Time dua vao. Gia tri tra ve la mot kieu Integer trong khoang tu 0 den 59.

Cu phap:SECOND(Serial_num)

Tham so:Serial_num: Tuong tu nhu trong cong thuc HOUR.

5. Ham NOW

Tra ve ngay gio hien thoi cua he thong.

Cu phap: NOW()

Ham nay khong co cac doi so. 

VII. CAC NHOM HAM DO TIM DU LIEU

1. Ham VLOOKUP

Tim ra mot gia tri khac trong mot hang bang cach so sanh no voi cac gia tri trong cot dau tien cua bang nhap vao.

Cu phap: VLOOKUP(Lookup Value, Table array, Col idx num, [range lookup])

Cac tham so:

Lookup Value: Gia tri can dem ra so sanh de tim kiem. 

Table array: Bang chua thong tin ma du lieu trong bang la du lieu de so sanh. Vung du lieu nay phai la tham chieu tuyet doi.

Neu gia tri Range lookup la TRUE hoac duoc bo qua, thi cac gia tri trong cot dung de so sanh phai duoc sap xep tang dan.

Col idx num: so chi cot du lieu ma ban muon lay trong phep so sanh. 

Range lookup: La mot gia tri luan ly de chi dinh cho ham VLOOKUP tim gia tri chinh xac hoac tim gia tri gan dung. + Neu Range lookup la TRUE hoac bo qua, thi gia tri gan dung duoc tra ve.

Chu y:

– Neu gia tri Lookup value nho hon gia tri nho nhat trong cot dau tien cua bang Table array, no se thong bao loi #N/A.

Vi du:      =VLOOKUP(F11,$C$20:$D$22,2,0)

Tim mot gia tri bang gia tri o o F11 trong cot thu nhat, va lay gia tri tuong ung o cot thu 2. 

2. Ham HLOOKUP

Tim kiem tuong tu nhu ham VLOOKUP nhung bang cach so sanh no voi cac gia tri trong hang dau tien cua bang nhap vao.

Cu phap: HLOOKUP(Lookup Value, Table array, Col idx num, [range lookup])

Cac tham so tuong tu nhu ham VLOOKUP.

3. Ham INDEX

Tra ve mot gia tri hay mot tham chieu den mot gia tri trong pham vi bang hay vung du lieu.

Cu phap:INDEX-(Array,Row_num,Col_num)

Cac tham so:

Array: La mot vung chua cac o hoac mot mang bat bien.

Neu Array chi chua mot hang va mot cot, tham so Row_num hoac Col_num tuong ung la tuy y.

Neu Array co nhieu hon mot hang hoac mot cot thi chi mot Row_num hoac Col_num duoc su dung.

Row_num: Chon lua hang trong Array. Neu Row_num duoc bo qua thi Col_num la bat buoc.

Col_num: Chon lua cot trong Array. Neu Col_num duoc bo qua thi Row_num la bat buoc.

Tren day la toan bo nhung ham thong dung nhat ban can biet cho cong viec cua ban…

(st)

Các hàm thông dụng nhất bạn cần biết khi bắt đầu sử dụng MS Excel

Các hàm thông dụng nhất bạn cần biết khi bắt đầu sử dụng MS Excel : Chia sẻ các kinh nghiệm xử lý trong đời sống thường ngày cũng như trong công việc
Giới thiệu cho bạn bè
  • gplus
  • pinterest

Bình luận

Đăng bình luận

Đánh giá